28 tháng 5, 2013

BP Energol HLP-Z 32, Energol HLP-Z 46, Energol HLP-Z 68

BP Energol HLP-Z 32, Energol HLP-Z 46, Energol HLP-Z 68
Dầu thủy lực gốc kẽm - Dầu thủy lực BP
BP Energol HLP-Z  là loại dầu thủy lực gốc kẽm đạt tiêu chuẩn phân loại ISO-HM, có đặc tính lưu thông tốt ở nhiệt độ thấp.

BP Energol HLP-HM 32, Energol HLP-HM 46, Energol HLP-HM 68, HM100

BP Energol HLP-HM 32, Energol HLP-HM 46, Energol HLP-HM 68, Energol HLP-HM 100
Dầu thủy lực tính năng cao - Dầu thủy lực BP
BP Energol HLP-HM được thiết kế dùng cho các hệ thống thủy lực vận hành dưới các ứng suất cao đòi hỏi loại dầu thủy lực có tính năng chống mài mòn cao.

BP Bartran HV 32, Bartran HV 46, Bartran HV 68

BP Bartran HV 32, Bartran HV 46, Bartran HV 68
Dầu thủy lực không kẽm   
BP Bartran HV là dầu thủy lực chống mài mòn cao cấp, dùng cho các hệ thống thủy lực làm việc trong điều kiện khắc nghiệt, đặc biệt là các hệ thống thủy lực vận hành ngoài trời.

Dầu thủy lực BP Energol HL-XP 32

BP Energol HL-XP 32
Dầu thủy lực đặc biệt chịu cực áp
BP Energol HL-XP 32 được chế tạo cho các hệ thống truyền động thủy động chung với bộ giảm tốc. Dầu này có chứa phụ gia cực áp chọn lọc để có tính chịu tải cao hơn các loại dầu thủy lực chống mài mòn thông thường.

Dầu truyền nhiệt BP Transcal N

Dầu truyền nhiệt BP Transcal N
BP Transcal N là loại dầu truyền nhiệt phẩm chất hảo hạng, có áp suất hơi thấp và độ bền nhiệt cao, nhiệt dung riêng lớn, và tính dẫn nhiệt cao.
Độ bền nhiệt cao giúp dầu sử dụng được lâu, độ nhớt thấp bảo đảm dầu truyền nhiệt tốt và dễ lưu chuyển tuần hoàn khi khởi động.

BP Energol GR-XP 150, XP 220, XP 320, XP 460, XP 680

BP Energol GR-XP 150, 220, 320, 460, 680
Energol GR-XP 150/ Energol GR-XP 220/ Energol GR-XP 320/ Energol GR-XP 460/ Energol GR-XP 680
BP Energol GR-XP là dầu bánh răng công nghiệp chất lượng cao, chịu cực áp, có tính bền nhiệt rất tốt và khả năng chịu tải cao. Được sử dụng để bôi trơn các bánh răng công nghiệp loại bánh răng thẳng, bánh răng xoắn và trục vít.

BP Energol THB 32, Energol THB 46, Energol THB 68

BP Energol THB 32, Energol THB 46, Energol THB 68
Dầu tua-bin BP
BP Energol THB được phát triển để đáp ứng yêu cầu bôi trơn tua-bin cần dùng loại dầu gốc khoáng. Các loại dầu này được xử lí với các phụ gia chống ăn mòn và khử nhũ tốt, không tạo bọt.

Dầu tuốc bin BP Turbinol X-EP 46

BP Turbinol X-EP 46
Dầu tua-bin BP
Dầu BP Turbinol X-EP được tăng cường phụ gia chống mài mòn, tăng khả năng chịu tải, bảo vệ các bộ truyền bánh răng trong hệ thống tua-bin.
Độ nhớt: ISO VG 32, 46

Dầu tua-bin BP Turbinol X 32, Turbinol X 46

Dầu tua-bin BP Turbinol X 32, BP Turbinol X 46
Dầu tua-bin BP
BP Turbinol X dùng để bôi trơn và làm mát các ổ đỡ và hộp số trong các tua-bin hơi nước, tua-bin khí, tua-bin nước và các thiết bị phụ trợ như hệ thống điều khiển tua-bin, hệ thống dầu làm kín, các khớp nối turbo và các máy nén khí turbo.

Dầu máy làm giấy BP Energol PM 220

Dầu máy làm giấy BP - BP Energol PM 220
BP Energol PM 220 là loại dầu gốc khoáng dùng cho các hệ thống bôi trơn tuần hoàn trong các máy làm giấy. Loại dầu này được pha chế bằng các loại dầu gốc và phụ gia chọn lọc để chống biến chất dầu trong quá trình sử dụng.

Dầu ổ trục máy cán thép BP Energol MGX 88, MGX 220

Dầu ổ trục máy cán thép
BP Energol MGX 88, BP Energol MGX 220
BP Energol MGX là dầu tuần hoàn chất lượng cao được pha chế từ các thành phần dầu khoáng tinh lọc bằng dung môi và các phụ gia giúp cho dầu có độ bền màng dầu cao và các tính chất chống rỉ, chống mài mòn, chống cọ xướt, chống ô-xi hóa và tách nước rất tốt.

BP Energol CS 32, CS 46, CS 68, CS 100

Dầu tuần hoàn BP - Energol CS
BP Energol CS 32, Energol CS 46, Energol CS 68, Energol CS 100
BP Energol CS là dầu gốc khoáng chất lượng cao, chỉ số độ nhớt cao, không phụ gia, có tính kháng ô-xy hóa và khử nhũ tốt, do đó, có tuổi thọ sử dụng dài và ít bị biến chất trong sử dụng.

Dầu xy-lanh hơi nước BP Energol DC 1500

BP Energol DC 1500
Dầu xy-lanh hơi nước BP
BP Energol DC 1500 là dầu xy-lanh hơi nước màu sẫm, chất lượng cao, không phụ gia, có khuynh hướng tạo cặn các-bon rất thấp trong điều kiện vận hành lâu dài ở nhiệt độ cao.

BP Energol LPT-F 32, Energol LPT-F 46

BP Energol LPT-F 32, Energol LPT-F 46
Dầu máy nén lạnh BP
Energol LPT và LPT-F là dầu máy nén lạnh gốc nap-ta-lin chất lượng cao, nhiệt độ rót chảy thấp đã được tinh chế qua quá trình xử lý bằng dung môi.
BP Energol LPT-F được tinh chế đặc biệt để nhiệt độ kết tủa rất thấp. Dầu này đáp ứng được các yêu cầu của các máy nén Carrier (Mỹ).

Dầu máy nén lạnh BP Energol LPT 46, LPT 68

Dầu máy nén lạnh BP - Energol LPT 46, LPT 68
BP Energol LPT được dùng để bôi trơn các máy nén dùng các chất làm lạnh thông thường, trong đó chất làm lạnh và chất bôi trơn trộn lẫn với nhau.

BP Energol LPT phù hợp với tiêu chuẩn BS 2626 và được chấp nhận dùng cho các máy nén khí amoniac của Sulzer Bros (Thụy Sĩ).
Lợi ích ca sn phm:
• Nhiệđộ kết ta rt thp.
• Trộn ln rt tt vi cht làm lnh HFC  nhiđộ thp.

BP Energol RC-R32, R46, R68, R100

BP Energol RC-R
BP Energol RC-R32, Energol RC-R46, Energol RC-R68, Energol RC-R100
BP Energol RC-R là dầu máy nén khí được pha chế từ dầu gốc khoáng paraphin tinh chế, ngoài tính khử nhũ tốt sẵn có, chúng còn được kết hợp với các chất phụ gia để tăng cường tính năng chống ô-xi hóa và bền nhiệt. Dầu máy nén khí BP.

BP Energol IC-DG 40 S

BP Energol IC-DG 40 S
Dầu động cơ khí đốt
BP Energol IC-DG 40 S được dùng cho động cơ chạy bằng khí đốt đòi hỏi loại dầu bôi trơn có độ tro thấp.

Chất phụ gia tẩy rửa có độ tro thấp trong loại dầu này ngăn chặn sự hình thành các chất cặn rắn trên pit-tông và chung quanh các cửa xả khói.

BP Energol IC-DG 40 S đáp ứng yêu cầu của tiêu chuẩn MIL-L-2104B, API CC và của các nhà sản xuất động cơ khí như Caterpillar, Waukesha, Jenbacher Werker AG, MAN, MWM, Perkins, Ruston (GEC Alsthom).

Lợi ích của sản phẩm:
• Độ tẩy rửa cao với hệ phụ gia ít tro, giữ sạch động cơ.
• Bảo vệ động cơ chống ăn mòn và mài mòn.
• Tuổi thọ sử dụng lâu dài.

 Energol IC-DG 40S
 Phương pháp thử
 Đơn vị
 Trị số tiêu biểu
 Khối lượng riêng ở 150C
 ASTM 1298
 Kg/l
 0,889
 Điểm chớp cháy cốc hở
 ASTM D92
 0C
 260
 Độ nhớt động học ở 400C
 ASTM D445
 cSt
 137
 Độ nhớt động học ở 1000C
 ASTM D445
 cSt
 13,7
 Chỉ số độ nhớt
 ASTM D2270
 -
 96
 Điểm rót chảy
 ASTM D97
 0C
 -18
 Độ kiềm tổng (TBN)
 ASTM D2896
 mgKOH/g
 4,5
 Độ tro sun-phát
 ASTM D874
 % tl
 0,48

Dầu máy phát điện BP Energol IC-HFX 404

BP Energol IC-HFX 404
Dầu động cơ hàng hải và máy phát điện

BP Energol IC-HFX 404 được dùng để bôi trơn các-te và xy-lanh động cơ diesel trung tốc chạy bằng dầu cặn hoặc nhiên liệu chưng cất có hàm lượng lưu huỳnh cao. Chúng còn được dùng để bôi trơn cho hầu hết các bộ giảm tốc dùng với động cơ diesel trung tốc.

Được chấp nhận sử dụng cho các động cơ của hãng New Sulzer, MAN, B&W, Wartsila và Pielstick.
Độ nhớt: SAE 40

Tiêu chuẩn kỹ thuật: API CD

Lợi ích của sản phẩm:
• Giữ sạch động cơ và pít-tông nhờ đặc tính tẩy rửa/phân tán tốt.
• Tăng cường độ kín của séc-măng, giảm khí thoát qua pít-tông. 
• Độ bền nhiệt và bền ô-xy hóa cao, kéo dài thời gian sử  dụng dầu.
• Tách nước tốt và phụ gia ít bị phân hủy.
• Bôi trơn bánh răng tốt.
• Độ kiềm cao, trung hòa các a-xít sinh ra trong quá trình đốt nhiên liệu.

 Energol IC-HFX 404
 Phương pháp thử
 Đơn vị
 Trị số tiêu biểu
 Khối lượng riêng ở 150C
 ASTM 1298
 Kg/l
 0,915
 Điểm chớp cháy cốc hở
 ASTM D92
 0C
 215
 Độ nhớt động học ở 400C
 ASTM D445
 cSt
 133
 Độ nhớt động học ở 1000C
 ASTM D445
 cSt
 13,5
 Chỉ số độ nhớt
 ASTM D2270
 -
 100
 Điểm rót chảy
 ASTM D97
 0C
 -6
 Độ kiềm tổng (TBN)
 ASTM D2896
 mgKOH/g
 40

Dầu thủy lực Castrol Hyspin AWS32, AWS46, AWS68

CASTROL HYSPIN AWS

Hyspin AWS 32, Hyspin AWS 46, Hyspin AWS 68
Castrol Hyspin AWS là dầu thủy lực gốc khoáng có chứa phụ gia chống ô-xy hóa, chống ăn mòn chống tạo bọt cùng với các chất phụ gia chống mài mòn, đáp ứng đầy đủ các yêu cầu sử dụng của loại bơm thủy lực kiểu Vicker's Vane ở điều kiện làm việc và tốc độ định mức.

Castrol Hyspin AWS tương thích với hầu hết các vật liệu chế tạo đệm kín, bao gồm các loại cao su Nitril, Buna-N, Viton, EP và Silicon.

Độ nhớt: ISO VG 32, 46, 68, 100